| Vẻ bề ngoài | dạng hạt dẹt màu trắng đến hơi vàng |
| Đặc trưng | Chất hoạt động bề mặt không ion loại amin |
| Phân tích chất hoạt tính | 99% |
| Giá trị amin ≥ 60 mg KOH/g | |
| chất dễ bay hơi ≤ 3% | |
| Điểm nóng chảy | 50°C |
| Nhiệt độ phân hủy | 300°C |
| Độc tính LD50≥5000mg/KG. | |
Công dụng
Sản phẩm này được thiết kế cho các sản phẩm PE, PP, PA, liều lượng sử dụng là 0,3-3%. Hiệu quả chống tĩnh điện: điện trở bề mặt có thể đạt 108-10Ω.
Đóng gói
25KG/THÙNG
Kho
Tránh tiếp xúc với nước, độ ẩm và ánh nắng trực tiếp, đóng chặt túi khi sản phẩm chưa sử dụng hết. Đây là sản phẩm không nguy hiểm, có thể vận chuyển và bảo quản theo quy định của các hóa chất thông thường. Thời hạn sử dụng là một năm.