• DEBORN

Chất chống oxy hóa 618 CAS NO.: 3806-34-6

AO618 là chất chống oxy hóa nhiệt có hỗ trợ phốt pho mới, với hàm lượng phốt pho hoạt tính cao, khả năng phân hủy hydro peroxide mạnh, và có đặc tính tạo màu sớm tuyệt vời, trong suốt và khả năng di chuyển hiệu quả. Chủ yếu được sử dụng cho PE, PS, PP, ABS, PC, PVC, copolymer etylen – vinyl axetat.


  • Công thức phân tử:C41H82O6P2
  • Khối lượng phân tử:733.0337
  • Số CAS:3806-34-6
  • Chi tiết sản phẩm

    Thẻ sản phẩm

    Tên sản phẩm: O,O'-Dioctadecylpentaerythritol bis(phosphite)
    Từ đồng nghĩa: AO-118; Weston 618; Chất chống oxy hóa 618; Distearylpentaerythritol diphosphite; Distearylpentaerythritol diphosphite; Distearyl Pentaerythritol diphosphite; Distearic pentaerythritol diphosphite; CYCLICNEOPENTANETETRAYLBIS(OCTADECYLPHOSPHITE); O,O'-Dioctadecylpentaerythritol bis(phosphite); 3,9-bis(octadecyloxy)-2,4,8,10-tetraoxa-3,9-dipho
    Số CAS: 3806-34-6
    Công thức cấu tạo:

    Chất chống oxy hóa 618
    Công thức phân tử: C41H82O6P2
    Khối lượng phân tử: 733,0337

    Thông số kỹ thuật

    Vẻ bề ngoài Vảy trắng
    Mất nhiệt 0,30 tối đa
    Điểm nóng chảy 55,0 phút
    Giá trị axit (mgKOH/g) 0,5 tối đa
    Hàm lượng phốt pho 7:30~8:20

    Ứng dụng
    AO618 là chất chống oxy hóa nhiệt có hỗ trợ phốt pho mới, với hàm lượng phốt pho hoạt tính cao, khả năng phân hủy hydro peroxide mạnh, và có đặc tính tạo màu sớm tuyệt vời, trong suốt và khả năng di chuyển hiệu quả. Chủ yếu được sử dụng cho PE, PS, PP, ABS, PC, PVC, copolymer etylen – vinyl axetat.

    Đóng gói và lưu trữ
    Đóng gói: 25kg/bao
    Bảo quản: Bảo quản trong hộp kín ở nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.