• DEBORN

Chất ổn định ánh sáng 770 dành cho PP, PE

Chất ổn định ánh sáng 770 là chất loại bỏ gốc tự do hiệu quả cao, bảo vệ các polyme hữu cơ khỏi sự phân hủy do tiếp xúc với bức xạ tia cực tím. Chất ổn định ánh sáng 770 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm polypropylen, polystyren, polyuretan, ABS, SAN, ASA, polyamit và polyacetal.


  • Tên hóa học:Bis (2,2,6,6-Tetramethyl-4-Piperidinyl) sebacate
  • Công thức phân tử:C28H52O4N2
  • Khối lượng phân tử:480,73
  • Số CAS:52829-07-9
  • Chi tiết sản phẩm

    Thẻ sản phẩm

    Tên hóa học Bis (2,2,6,6-Tetramethyl-4-Piperidinyl) sebacate
    Tương đương Tinuvin 770 (Ciba), Uvinul 4077 H (BASF), Lowilite 77 (Great Lakes), v.v.
    Công thức phân tử C28H52O4N2
    Khối lượng phân tử 480,73
    Số CAS 52829-07-9

    Cấu trúc hóa học
    Bộ ổn định ánh sáng 770

    Thông số kỹ thuật

    Vẻ bề ngoài Bột trắng / dạng hạt
    Độ tinh khiết Tối thiểu 99,0%
    Điểm nóng chảy 81-85°C/phút
    Tro Tối đa 0,1%
    Độ truyền 425nm: 98% tối thiểu
    450nm: 99% tối thiểu
    Biến động 0,2% (105°C, 2 giờ)

    Ứng dụng
    Chất ổn định ánh sáng 770 là chất loại bỏ gốc tự do hiệu quả cao, bảo vệ các polyme hữu cơ khỏi sự phân hủy do tiếp xúc với bức xạ tia cực tím. Chất ổn định ánh sáng 770 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm polypropylen, polystyren, polyuretan, ABS, SAN, ASA, polyamit và polyacetal. Hiệu quả cao của Chất ổn định ánh sáng 770 giúp nó phù hợp cho cả ứng dụng trong các sản phẩm có tiết diện lớn và màng mỏng, bất kể độ dày của sản phẩm. Khi kết hợp với các sản phẩm HALS khác, Chất ổn định ánh sáng 770 thể hiện hiệu quả hiệp đồng mạnh mẽ.

    Đóng gói và lưu trữ
    Đóng gói: 25KG/THÙNG CARTON
    Bảo quản: Giữ ở dạng ổn định, tránh ánh nắng trực tiếp, nước và nhiệt độ cao.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.