Tên: 1,3:2,4-Bis-O-(4-methylbenzylidene)-D-sorbitol
Từ đồng nghĩa: 1,3:2,4-Bis-O-(4-methylbenzylidene)sorbitol; 1,3:2,4-Bis-O-(p-methylbenzylidene)-D-sorbitol; 1,3:2,4-Di(4-methylbenzylidene)-D-sorbitol; 1,3:2,4-Di(p-methylbenzylidene)sorbitol; Di-p-methylbenzylidenesorbitol; Irgaclear DM; Irgaclear DM-LO; Millad 3940; NA 98; NC 6; NC 6 (chất tạo mầm); TM 2
Cấu trúc phân tử
Công thức phân tử: C22H26O6
Khối lượng phân tử: 386,44
Số đăng ký CAS: 54686-97-4
Của cải
| Vẻ bề ngoài | bột trắng |
| Mất khối lượng khi sấy khô | ≤0,5% |
| Điểm nóng chảy | 255-262°C |
| Kích thước hạt | ≥325 lưới |
Ứng dụng
Sản phẩm này là chất tạo mầm trong suốt gốc sorbitol thế hệ thứ hai và là chất tạo mầm trong suốt gốc polyolefin được sản xuất và tiêu thụ rộng rãi nhất trên thế giới hiện nay. So với tất cả các chất tạo mầm trong suốt khác, đây là chất lý tưởng nhất có thể mang lại cho các sản phẩm nhựa độ trong suốt, độ bóng và các đặc tính cơ học vượt trội.
Hiệu ứng trong suốt lý tưởng chỉ có thể đạt được bằng cách thêm 0,2~0,4% sản phẩm này vào các nguyên liệu tương ứng. Chất tạo mầm trong suốt này có thể cải thiện tính chất cơ học của vật liệu. Nó thích hợp để sản xuất các sản phẩm nhựa và cũng được sử dụng rộng rãi trong sản xuất tấm và ống polypropylene trong suốt. Nó có thể được sử dụng trực tiếp sau khi trộn khô với polypropylene và cũng có thể được sử dụng sau khi được nghiền thành hạt mầm với tỷ lệ 2,5~5%.
Đóng gói & Lưu trữ
20kg/thùng
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, thời hạn sử dụng 2 năm trong bao bì gốc, đóng kín lại sau khi sử dụng.