Thông số kỹ thuật
Thành phần hóa học. Điều chế chất chống khử hữu cơ.
Tính chất ion Không ion/anion
Dạng vật lý: Chất lỏng trong suốt, màu cam, độ nhớt thấp. Không chứa dung môi (gốc nước).
Độ pH (dung dịch 5%) 6,0–8,0
Tỷ trọng riêng ở 20°C: Khoảng 1
Độ nhớt ở 20°C <100 mPa·s
Độ dẫn điện: Khoảng 5.000 – 6.000 μS/cm
DBI là chất ức chế khử không chứa halogen, hiệu quả cao, dùng để nhuộm sợi polyester và hỗn hợp của chúng với các loại sợi khác như cellulose hoặc viscose rayon. Nó bảo vệ thuốc nhuộm phân tán khỏi bị hao hụt hiệu suất trong quá trình nhuộm ngâm ở nhiệt độ cao.
Việc bảo vệ này đặc biệt cần thiết khi nhuộm bằng các loại thuốc nhuộm nhạy cảm với quá trình khử. Hầu hết các loại thuốc nhuộm phân tán (đặc biệt là màu đỏ xanh, xanh lam và xanh hải quân) đều nhạy cảm với quá trình khử trong các máy nhuộm ngập hoàn toàn, nơi có ít oxy hơn trong dung dịch nhuộm và/hoặc ở nhiệt độ cao hơn mức 130°C thông thường.
Đặc trưng
Bảo vệ thuốc nhuộm phân tán nhạy cảm khỏi sự khử do một số chất phân tán và các chất có trong dung dịch nhuộm gây ra, ví dụ như bởi các sợi xenluloza.
trong các hỗn hợp.
Tương thích với thuốc nhuộm TERASIL® W và WW được chúng tôi khuyến nghị và UNIVADINE®.
các sản phẩm.
Không có ái lực đáng kể với PES và không có tác dụng làm chậm quá trình.
Không chứa halogen.
Không bắt lửa. Không gây nổ.
Không tạo bọt và có độ nhớt thấp.
Đóng gói và lưu trữ
Bao bì gồm 220kg thùng nhựa hoặc thùng IBC.
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát. Tránh ánh sáng và nhiệt độ cao. Đậy kín nắp khi không sử dụng.