• DEBORN

Chất liên kết ngang aziridine đa chức năng DB-100

Liều lượng thường là 1 đến 3% hàm lượng chất rắn trong nhũ tương. Độ pH của nhũ tương lý tưởng là từ 8 đến 9,5. Không nên sử dụng trong môi trường axit. Sản phẩm này chủ yếu phản ứng với nhóm carboxyl trong nhũ tương. Thường sử dụng ở nhiệt độ phòng, khoảng 60°C. Hiệu quả nung tốt hơn ở 80°C. Khách hàng nên thử nghiệm theo nhu cầu của quy trình.


  • Công thức phân tử:C24H41O6N3
  • Khối lượng phân tử:467,67
  • Số CAS:64265-57-2
  • Chi tiết sản phẩm

    Thẻ sản phẩm

    Tên hóa học: Trimethylolpropane tris(2-methyl-1-aziridinepropionate
    Công thức phân tử: C24H41O6N3
    Khối lượng phân tử: 467,67
    Số CAS: 64265-57-2

    Kết cấu

    Chất liên kết ngang aziridine đa chức năng DB-100

    Thông số kỹ thuật

    Vẻ bề ngoài chất lỏng trong suốt không màu đến vàng nhạt
    Hàm lượng chất rắn (%) ≥99
    Độ nhớt (25℃) 150 ~ 250 xu
    Hàm lượng nhóm metyl aziridine (mol/kg) 6.16
    Mật độ (20℃, g/ml) 1.08
    Điểm đóng băng (℃) -15
    Khoảng nhiệt độ sôi nhiệt độ cao hơn nhiều so với 200℃ (quá trình trùng hợp)
    Độ hòa tan Hòa tan hoàn toàn trong nước, rượu, xeton, este và các dung môi thông thường khác.

    Cách sử dụng
    Liều lượng thường là 1 đến 3% hàm lượng chất rắn trong nhũ tương. Độ pH của nhũ tương lý tưởng là từ 8 đến 9,5. Không nên sử dụng trong môi trường axit. Sản phẩm này chủ yếu phản ứng với nhóm carboxyl trong nhũ tương. Thường sử dụng ở nhiệt độ phòng, khoảng 60°C. Hiệu quả nung tốt hơn ở 80°C. Khách hàng nên thử nghiệm theo nhu cầu của quy trình.
    Sản phẩm này là chất liên kết ngang hai thành phần. Sau khi thêm vào hệ thống, nên sử dụng trong vòng 8 đến 12 giờ. Sử dụng nhiệt độ và khả năng tương thích của hệ thống nhựa để kiểm tra thời gian sử dụng. Đồng thời, sản phẩm này có mùi amoniac nhẹ gây khó chịu. Cần thận trọng để tránh tiếp xúc trực tiếp với da và mắt. Nên sử dụng trong môi trường thông thoáng. Đặc biệt chú ý đến miệng và mũi khi phun. Nên đeo khẩu trang, găng tay, quần áo bảo hộ chuyên dụng khi thao tác.

    Ứng dụng
    Được sử dụng rộng rãi trong mực gốc nước và một số loại mực gốc dung môi, lớp phủ, chất kết dính nhạy áp, keo dán, v.v., nó có khả năng chống chịu đáng kể với việc giặt rửa, chà xát, hóa chất và độ bám dính cao với nhiều chất nền khác nhau.
    Điểm cải tiến là chất liên kết ngang thuộc loại chất liên kết ngang thân thiện với môi trường, không giải phóng các chất độc hại như formaldehyde sau quá trình liên kết ngang, và sản phẩm cuối cùng không độc hại và không mùi sau khi liên kết ngang.

    Đóng gói và lưu trữ
    1.Thùng 25KG
    2. Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh xa các vật liệu không tương thích.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.