Tên hóa học: cis-1,2,3,6-Tetrahydrophthalic anhydride, Tetrahydrophthalic anhydride, cis-4-Cyclohexene-1,2-dicarboxylic anhydride, THPA.
Số CAS: 85-43-8
Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Vẻ bề ngoài | Vảy trắng |
| Màu tan chảy, Hazen | Tối đa 60. |
| Nội dung,% | 99,0 phút. |
| Điểm nóng chảy, ℃ | 100±2 |
| Hàm lượng axit, % | Tối đa 1.0 |
| Tro (ppm) | Tối đa 10. |
| Sắt (ppm) | Tối đa 1.0 |
| Công thức cấu trúc | C8H8O3 |
Đặc tính vật lý và hóa học
| Trạng thái vật lý (25℃) | Chất rắn |
| Vẻ bề ngoài | Vảy trắng |
| Khối lượng phân tử | 152,16 |
| Điểm nóng chảy | 100±2℃ |
| Điểm bùng phát | 157℃ |
| Tỷ trọng riêng (25/4℃) | 1.2 |
| Độ hòa tan trong nước | phân hủy |
| Độ hòa tan của dung môi | Tan ít: ete dầu mỏ. Có thể trộn lẫn: benzen, toluen, axeton, cacbon tetraclorua, cloroform, etanol, etyl axetat. |
Ứng dụng
Là một chất trung gian hữu cơ, THPA thường được sử dụng trong sản xuất nhựa alkyd và polyester không bão hòa, chất phủ và chất đóng rắn cho nhựa epoxy, đồng thời cũng được sử dụng trong thuốc trừ sâu, chất điều chỉnh sunfua, chất hóa dẻo, chất hoạt động bề mặt, chất điều chỉnh nhựa alkyd, thuốc bảo vệ thực vật và nguyên liệu thô của dược phẩm.
Là nguyên liệu thô để sản xuất polyester không bão hòa, THPA chủ yếu cải thiện khả năng tự khô của nhựa. Hiệu quả này thể hiện rõ rệt hơn đặc biệt trong sản xuất bột trét nhựa cao cấp và sơn phủ tự khô.
Đóng gói
25kg/bao, 500kg/bao.
Kho
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh xa lửa và độ ẩm.